So sánh các loại inox 201-304-316

Hotline: 0963642426

Đ/c: TP. Thủ Đức, TP. HCM

Hướng dẫn thanh toán

09/06/2026 - 129 lượt xem

So sánh các loại inox 201-304-316

Inox 201 (loại giá rẻ) là loại thay thế rẻ cho 304 nhờ dùng Mangan (Mn) thay một phần Nickel (Ni). Ưu điểm: Giá rẻ, độ cứng cao, dễ gia công. Nhược điểm: Chống gỉ kém hơn rõ rệt, dễ bị ố vàng/rỉ trong môi trường ẩm, axit, muối. Không khuyến khích dùng cho thực phẩm hoặc ngoài trời lâu dài.

TÓM TẮT NỘI DUNG

Thiet ke website chuan seo raccoon.vn

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết các đặc tính chính:

Tiêu chí Inox 201 Inox 304 Inox 316
Thành phần chính Cr: 16-18% Ni: 3.5-5.5% Mn: cao (5.5-7.5%) Không có Mo Cr: 18-20% Ni: 8-10.5% Mn: thấp Cr: 16-18% Ni: 10-14% Mo: 2-3% (điểm khác biệt lớn)
Khả năng chống ăn mòn Trung bình (kém nhất trong 3 loại) Tốt (rất phổ biến) Rất tốt (tốt nhất, chịu chloride, nước biển)
Độ cứng / Độ bền cơ học Cao nhất (cứng hơn, giòn hơn) Trung bình Tương đương hoặc cao hơn 304
Chịu nhiệt Tốt ở mức trung bình Tốt (đến ~925°C) Tốt hơn 304 ở môi trường ăn mòn
Từ tính Có thể hút nam châm nhẹ sau gia công Thường không hút (hoặc rất yếu) Không hút (tương tự 304)
Giá thành Rẻ nhất Trung bình Đắt nhất
Khả năng hàn & gia công Tốt Rất tốt Tốt
Ứng dụng phổ biến Đồ gia dụng, bàn ghế, tủ kệ trong nhà, nơi ít tiếp xúc axit/muối Thiết bị thực phẩm, bếp núc, công nghiệp nhẹ, kiến trúc nội thất Môi trường ăn mòn mạnh: biển, hóa chất, y tế, thiết bị ngoài trời, tàu biển

so sanh cac loai inox

thi cong thiet ke sua chua san pham inox cong nghiep va dan dung

CÔNG TY TNHH INOX THIÊN PHƯỚC

Địa Chỉ: B12A/31A Đường Liên Ấp 1-2-3, Vĩnh Lộc B, Bình Chánh, Hồ Chí Minh
Hotline: 0977141619 hoặc Zalo: 0977141619
Email: hdinoxthienphuoc@gmail.com

Website: inoxthienphuoc.com

1. Inox 201 (loại giá rẻ)

  • Là loại thay thế rẻ cho 304 nhờ dùng Mangan (Mn) thay một phần Nickel (Ni).
  • Ưu điểm: Giá rẻ, độ cứng cao, dễ gia công.
  • Nhược điểm: Chống gỉ kém hơn rõ rệt, dễ bị ố vàng/rỉ trong môi trường ẩm, axit, muối. Không khuyến khích dùng cho thực phẩm hoặc ngoài trời lâu dài.

2. Inox 304 (loại phổ biến nhất – “tiêu chuẩn”)

  • Chiếm tỷ lệ lớn trên thị trường (khoảng 70-80% sản phẩm inox thông dụng).
  • Cân bằng tốt giữa giá thành và hiệu suất.
  • Chống ăn mòn tốt ở môi trường thông thường, an toàn cho thực phẩm (food-grade).

cat cnc va laser

CNC INOX GUONG

quầy inox

quầy inox

3. Inox 316 (loại cao cấp – “marine grade”)

  • Thêm Molybdenum (Mo) → tăng đáng kể khả năng chống ăn mòn pitting (đục lỗ) và crevice corrosion, đặc biệt trong môi trường có chloride (nước biển, hóa chất).
  • Đắt hơn nhưng đáng giá cho các ứng dụng khắc nghiệt.

Cách phân biệt thực tế (thường dùng ở Việt Nam)

  • Nam châm: 201 hay hút nhẹ, 304 & 316 hầu như không hút.
  • Nước tẩy (kiểm tra axit): 201 chuyển màu đen nhanh, 304 chuyển đỏ và tan chậm, 316 tan rất chậm hoặc ít thay đổi.
  • Màu sắc & độ bóng: 201 thường tối hơn, 304 sáng trắng đẹp nhất.
  • Giá: 201 rẻ nhất, 316 đắt nhất.

Đọc thêm

BÀI VIẾT KHÁC


Kinh nghiệm gia công inox cho bếp công nghiệp

Kinh nghiệm gia công inox cho bếp công nghiệp là một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác cao, kiến…

Kinh nghiệm chọn độ dày inox phù hợp

Kinh nghiệm chọn độ dày inox phù hợp (thường là inox 304 hoặc 316) phụ thuộc vào ứng dụng cụ…

Lựa chọn inox phù hợp từng công trình

Inox (thép không gỉ) là vật liệu phổ biến trong xây dựng và trang trí nhờ độ bền, chống ăn…

Các loại cổng xếp inox phổ biến hiện nay

Các loại cổng xếp inox phổ biến hiện nay chủ yếu được phân loại dựa trên chất liệu inox (201…

Các loại lan can thường dùng cho nhà ở

Các loại lan can thường dùng cho nhà ở phổ biến nhất hiện nay bao gồm những loại sau, phân…

@ Bản quyền bởi Điện tử Gia dụng - dientugiadung.com | Thiết kế bởi raccoon.vn